-는 사이
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -는 사이
Cấu trúc thể hiện thời gian ngắn nào đó giữa lúc hành động hay tình huống nào đó diễn ra.
Ý nghĩa
- 1
giữa lúc, trong lúc
Cấu trúc thể hiện thời gian ngắn nào đó giữa lúc hành động hay tình huống nào đó diễn ra.
어떤 행동이나 상황이 일어나는 중간의 어느 짧은 시간을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Chỉ cần lơ là một chút là có thể xảy ra tai nạn.
Cơ hội trôi qua trong chớp mắt.
Trong lúc loay hoay không biết làm gì thì nhiều thời gian đã trôi qua.
Trong lúc mọi người nháo nhác thì đám cháy ngày càng lớn.
Cậu ấy đến lúc nào vậy?
Cậu ấy đến trong lúc cậu ngủ gật một chút.