Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
ghi, chép
Viết nội dung nào đó thành bài viết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 내용을 글로 쓰다.
Cô con gái học tiểu học chăm chỉ ghi lại những gì quan sát được về hoa bìm bìm và làm thành sổ quan sát.
Những cảm nghĩ tôi thường ghi lại vài dòng giúp tôi nhìn lại những gì mình đã nghĩ.
- 2
ghi chép
Viết sổ hoặc nhật kí..
Định nghĩa tiếng Hàn: 장부나 일기 등을 쓰다.
Người vợ chu đáo gom hóa đơn, xem xét mọi khoản chi tiêu và ghi sổ chi tiêu gia đình.
Đọc nhật ký bắt đầu viết từ hồi nhỏ, tôi có thể nhớ lại quá khứ mình đã lớn lên như thế nào.
2.Tính từ
- 1
ít
Số hay lượng, mức độ không đạt được đến tiêu chuẩn nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수나 양, 정도가 일정한 기준에 미치지 못하다.
Anh ấy không hài lòng với nơi làm việc trả ít tiền so với thời gian làm.
Tôi ít nói lại hướng nội nên có ít bạn.