Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
một chút, chút ít
Phân lượng ít hoặc mức độ ít.
Định nghĩa tiếng Hàn: 적은 분량이나 적은 정도.
Mẹ nói bụng khó chịu nên chỉ ăn một chút.
Minjun tiêu hết tiền tiêu vặt một tháng chỉ trong một tuần, chỉ còn lại một chút.
- 2
một chốc, một lát
Trong khoảng thời gian ngắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 짧은 시간 동안.
Đứa trẻ mới ở đây cách đây một lát bỗng nhiên biến mất.
Bố xuống xe trước, một lát sau mẹ cũng xuống theo.
2.Phó từ
- 1
một chút, một ít
Phân lượng hay mức độ ít.
Định nghĩa tiếng Hàn: 분량이나 정도가 적게.
Jisu ăn ít cơm mà ăn nhiều thức ăn.
Em tôi không thể cử động dù chỉ một chút bàn chân bị thương do tai nạn giao thông.
- 2
chốc lát
Thời gian ngắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 짧게.
Yumin nói sẽ ngủ một chút rồi dậy và nằm xuống.
Seunggyu vừa hút thuốc vừa nghỉ một chút rồi lại bắt đầu làm việc.