Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
thêm nữa, hơn nữa
Tiếp tục thêm vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보태어 계속해서.
Có lẽ không muốn nghe tôi nói thêm nữa nên mẹ lặng lẽ ra khỏi phòng.
Tôi học thêm ở trường một chút nên về nhà muộn hơn mọi khi.
- 2
hơn
Mức độ lớn hơn đối tượng so sánh hoặc tiêu chuẩn nào đó, trên mức đó
Định nghĩa tiếng Hàn: 비교의 대상이나 어떤 기준보다 정도가 크게, 그 이상으로.
Thời tiết hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
Seunggyu giờ đã lớn, cao hơn cả bố.