Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

많이

nhiều

Phó từ

  1. 1

    nhiều

    Số, lượng hay mức độ vượt tiêu chuẩn nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수나 양, 정도 등이 일정한 기준보다 넘게.

    • Đêm qua uống nhiều rượu nên bụng khó chịu.

    • Anh ấy nói đã kiếm được nhiều tiền đến mức tiêu cả đời cũng không hết.