Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

전부

jeonbu[전부]Sơ cấp · TOPIK ISố lượng

toàn bộ

1.Danh từGốc Hán: 全部toàn bộ

  1. 1

    toàn bộ

    Toàn thể các bộ phận hợp lại với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 각 부분을 모두 합친 전체.

    • Âm nhạc là tất cả cuộc đời tôi nên tôi tuyệt đối không thể từ bỏ.

    • Có thể nhanh chóng vượt qua khủng hoảng kinh tế là nhờ tất cả các thành viên xã hội đã nỗ lực.

2.Phó từGốc Hán: 全部

  1. 1

    toàn bộ

    Tất cả, không sót phần nào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빠짐없이 다.

    • Trong chuyến du lịch, tôi đã tiêu sạch toàn bộ số tiền mang theo, không chừa lại đồng nào.

    • Thầy hiệu trưởng yêu cầu toàn bộ học sinh tập trung ở sân trường, không thiếu một ai.