Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 全體toàn thể
- 1
toàn thể
Chính là đối tượng mà khi từng cái lẻ hay bộ phận tập hợp lại thành một.
Định nghĩa tiếng Hàn: 낱낱이나 부분의 집합으로 이루어진 것을 하나의 대상으로 할 때 바로 그 대상.
Bố tôi đã sơn toàn bộ bức tường bằng sơn màu vàng.
Vai diễn Jisu đảm nhận chiếm tỷ trọng rất nhỏ trong toàn bộ vở kịch.