Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
toàn bộ, một cách sạch trơn, một cách nhẵn nhụi
Tất cả những gì có được đều cùng một lúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 있는 대로 한꺼번에 모두.
Ông lão Kim đau khổ vì đánh bạc mất sạch tài sản.
Bọn trẻ ra sân hết, trong lớp không còn ai.