Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

인정받다

injeongbatda[인정받따]Trung cấp · TOPIK II

được công nhận, được thừa nhận

Động từGốc Hán: 認定 받다nhận định + 받다

  1. 1

    được công nhận, được thừa nhận

    Giá trị hay khả năng... của cái nào đó được xem là xác thực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 가치나 능력 등이 확실하다고 여겨지다.

    • Cô ca sĩ mới được công nhận khả năng ca hát và được chọn là ca sĩ của năm.

    • Hồi cấp ba, vì muốn được thầy dạy văn công nhận nên ngày nào tôi cũng chỉ học môn văn.