Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

점원

nhân viên cửa hàng, nhân viên bán hàng

Danh từGốc Hán: 店員điếm viên

  1. 1

    nhân viên cửa hàng, nhân viên bán hàng

    Người nhận tiền và làm việc ở cửa hàng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상점에서 돈을 받고 일하는 사람.

    • Seunggyu làm nhân viên bán hàng ở tiệm bánh, thuộc tên mọi loại bánh mì.

    • Tiệm kem đó đông khách đến mức một nhân viên bán hàng không xoay xở nổi.