Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

줄다

julda[줄다]Sơ cấp · TOPIK ISố lượng

giảm, co, ngót

Động từ

  1. 1

    giảm, co, ngót

    Chiều dài, chiều rộng hay thể tích... của vật thể trở nên nhỏ hơn ban đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물체의 길이나 넓이, 부피 등이 원래보다 작아지다.

    • Cho áo len vào máy giặt giặt xong thì nó bị co rút hẳn lại.

    • Đưa đủ thứ đồ vào văn phòng, cảm giác như diện tích văn phòng bị thu hẹp lại.

  2. 2

    giảm, giảm sút

    Số hay lượng trở nên ít hơn ban đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수나 양이 원래보다 적어지다.

    • Sau khi chuyển việc, thu nhập của anh ấy đã giảm.

    • Năm nay do hạn hán, sản lượng ngũ cốc giảm mạnh.

  3. 3

    yếu đi, giảm đi

    Sức mạnh hay thế lực... trở nên không bằng ban đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이나 세력 등이 원래보다 못하게 되다.

    • Nằm viện mấy tháng vì tai nạn, sức lực của anh ấy đã giảm sút nhiều.

    • Nhìn người bố dạo này sức lực giảm sút hẳn, Jisu thấy nhói lòng.

  4. 4

    giảm đi, giảm sút

    Tài năng, năng lực hay thực lực... trở nên không bằng ban đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 재주나 능력, 실력 등이 원래보다 못하게 되다.

    • Có tuổi rồi nên trí nhớ giảm sút rõ rệt.

    • Một thời gian không lái xe nên tay lái giảm sút đáng kể.