Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 庭園đình viên
- 1
vườn nhà
Vườn hoa hoặc vườn cây nơi trồng cây cỏ, hoa lá nằm trong khuôn viên của ngôi nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 집 안에 풀과 나무 등을 가꾸어 놓은 뜰이나 꽃밭.
Bố làm cả đài phun nước và trồng hoa khắp nơi để trang trí khu vườn.
Trong lúc cả nhà vắng nhà không chăm sóc vườn, cỏ dại đã mọc rất nhiều.
2.Danh từGốc Hán: 定員
- 1
số người quy định
Số người được định ra theo quy định nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 규정에 따라 정해진 사람의 수.
Chiếc tàu chở khách gặp nạn được xác định đã chở quá số khách quy định.
Bố nói ngày xưa sĩ số mỗi lớp vượt quá 50 người là chuyện bình thường.