Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 窓門song môn
- 1
cửa sổ
Cửa được trổ sẵn ở trên tường hay mái để không khí hay ánh sáng mặt trời có thể tỏa vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 공기나 햇빛이 들어올 수 있도록 벽이나 지붕에 만들어 놓은 문.
Vừa mở cửa sổ, ánh nắng chói chang và làn gió mát tràn vào phòng.
Căn nhà mới thuê không có cửa sổ nên tối tăm và ngột ngạt.