Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 地下địa hạ

  1. 1

    tầng hầm

    Không gian của tòa nhà được làm ở trong lòng đất hay đào đất và làm ở dưới đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 땅속이나 땅을 파고 그 아래에 만든 건물의 공간.

    • Bà sống một mình trong căn phòng thuê dưới tầng hầm, nơi ánh nắng không lọt vào.

    • Những người thợ mỏ làm việc cả ngày trong mỏ than tối tăm dưới lòng đất.

  2. 2

    nấm mồ, mồ mả, địa phủ, âm phủ

    (cách nói ẩn dụ) Thế giới bên kia.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 저승.

    • Thỉnh thoảng tôi mơ thấy người bà đã nằm dưới suối vàng.

    • Nếu biết con gây ra chuyện thế này, mẹ dưới suối vàng cũng không nhắm mắt được.

  3. 3

    ngầm

    Lĩnh vực giấu diếm không để lộ ra những việc trái với luật pháp hay phản đối chính quyền.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정부에 반대하거나 법에 어긋나는 일을 드러나지 않게 숨어서 하는 영역.

    • Phong trào độc lập chủ yếu được tiến hành qua hoạt động bí mật của các tổ chức ngầm.

    • Seunggyu vào đại học, gia nhập một tổ chức ngầm và dẫn đầu các cuộc biểu tình chống chính phủ.