Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: elevator
- 1
thang máy
Trang thiết bị sử dụng động lực để vận chuyển người hay hành lý lên xuống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 동력을 이용하여 사람이나 짐을 위아래로 실어 나르는 장치.
Thang máy này chỉ dừng ở các tầng chẵn.
Vì thang máy bị hỏng nên mọi người phải đi cầu thang bộ lên văn phòng.