Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

계단

cầu thang, thang

Danh từGốc Hán: 階段giai đoạn

  1. 1

    cầu thang, thang

    Hệ thống thiết bị được đặt liên tiếp nhau từng bậc nhỏ theo thứ tự so le nhau để lên xuống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오르내리기 위하여 작은 단들을 비스듬하게 차례로 이어 놓은 시설.

    • Yumin thấp nên đã leo lên bậc thang để xem lễ hội.

    • Minjun mang nhiều đồ nên không đi cầu thang bộ mà đi thang máy.

  2. 2

    bước

    Thứ tự cần phải trải qua một cách thích hợp để đạt được mục đích nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 이루기 위해서 마땅히 거쳐야 할 순서.

    • Yumin tham gia cuộc thi đố vui nhưng không vượt qua được vòng cuối nên lỡ mất chức vô địch.

    • Jisu đang học lớp một được công nhận trí thông minh vượt trội nên đã nhảy năm bậc, lên lớp sáu.

  3. 3

    bậc, bước

    Đơn vị đếm từng bước thang trong hệ thống thiết bị đặt liên tiếp các bậc nhỏ theo thứ tự một cách xiên chéo để lên xuống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오르내리기 위하여 작은 단들을 비스듬하게 차례로 이어 놓은 시설의 낱낱의 단을 세는 단위.

    • Ngôi chùa nằm ở nơi rất cao nên phải leo tám trăm bậc thang mới tới được.

    • Minjun thể lực yếu nên chưa leo được mấy bậc đã ngồi phịch xuống.