Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từGốc Hán: 房門phòng môn

  1. 1

    cửa phòng

    Cửa đặt ở lối vào của phòng để có thể mở hay đóng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 열거나 닫을 수 있게 방의 입구에 달아 놓은 문.

    • Yumin thò mặt ra qua cánh cửa phòng đang mở.

    • Jisu không có chìa khóa mà cửa phòng lại bị khóa nên đã rất vất vả.

2.Danh từGốc Hán: 訪問

  1. 1

    sự thăm viếng, sự đến gặp, sự đến thăm

    Việc tìm đến địa điểm nào đó để gặp ai đó hay xem cái gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 만나거나 무엇을 보기 위해 어떤 장소를 찾아감.

    • Thầy dạy tiếng Anh của Seunggyu đến nhà mỗi tuần hai lần.

    • Jisu hỏi giáo sư xem thứ Bảy tuần này cô có thể đến thăm nhà thầy được không.