Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

줄어들다

jureodeulda[주러들다]Trung cấp · TOPIK IISố lượng

giảm đi

Động từ

  1. 1

    giảm đi

    Thể tích, số lượng hay mức độ dần dần nhỏ lại hoặc ít hơn ban đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부피나 수량이나 정도가 원래보다 점점 적어지거나 작아지다.

    • Vì đang trong kỳ nghỉ nên số lượng xe trong thành phố đã giảm đi nhiều.

    • Kinh tế bất ổn nên lượng hàng xuất khẩu ngày càng giảm.