Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

영양

yeongyang[영양]Trung cấp · TOPIK II

dinh dưỡng

Danh từGốc Hán: 營養dinh dưỡng

  1. 1

    dinh dưỡng

    Tác dụng mà sinh vật tiếp nhận năng lượng và các chất cần thiết cho hoạt động và sinh sống, duy trì mạng sống và làm cơ thể trưởng thành. Hoặc thành phần cần cho điều đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생물이 활동하고 살아가는 데 필요한 에너지와 물질을 받아들여 생명을 유지하고 몸을 성장시키는 작용. 또는 그것을 위하여 필요한 성분.

    • Con người phải được bổ sung dinh dưỡng hợp lý thì mới có thể sống khỏe mạnh.

    • Dinh dưỡng không nhất thiết chỉ có thể hấp thụ từ đồ ăn ngon và đắt tiền.