Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 定期định kỳ
- 1
định kỳ
Việc thời hạn hay thời gian đã được định sẵn một cách nhất định. Hoặc thời hạn hay thời gian đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기한이나 기간이 일정하게 정해져 있음. 또는 그 기한이나 기간.
Ngày nghỉ định kỳ của trung tâm thương mại là thứ Hai.
Vở nhạc kịch lần này sẽ lưu diễn định kỳ trên toàn quốc.