Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

더하다

deohada[더하다]Trung cấp · TOPIK IISố lượng

cộng

Động từ

  1. 1

    cộng

    Bổ sung làm nhiều hoặc tăng lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보태어 늘리거나 많게 하다.

    • Cộng hết tiền hội phí thu được đến giờ thì là hai trăm nghìn won.

    • Bây giờ hãy cho thêm nước vào các nguyên liệu đã xào vừa tới rồi đun sôi.

  2. 2

    thêm, cộng thêm, bổ sung thêm

    Bổ sung làm tăng lên hoặc nhiều ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 요소가 더 있게 하다.

    • Mẫu xe ra mắt lần này được bổ sung thêm tính năng và sức mạnh so với mẫu cũ.

    • Trong phim kinh dị, ngoài những cảnh đáng sợ, người ta còn dùng âm thanh kỳ quái để tăng thêm cảm giác sợ hãi.

  3. 3

    thêm, hơn.

    Làm cho có thêm yếu tố nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 정도나 상태가 더 심하게 되다.

    • Chuyện vui mà cùng chia sẻ thì niềm vui càng tăng thêm.

    • Bộ phim này càng về sau càng hay hơn.