Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

늘다

neulda[늘다]Sơ cấp · TOPIK ISố lượng

giãn ra, phình ra, nở ra

Động từ

  1. 1

    giãn ra, phình ra, nở ra

    Chiều dài hay chiều rộng, thể tích của vật thể trở nên dài hay to hơn ban đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물체의 길이나 넓이, 부피 등이 원래보다 길어지거나 커지다.

    • Quả bóng bay đứa bé đang thổi cứ to dần lên.

    • Cho bột bánh mì vào lò nướng thì nó phồng lên, thể tích tăng lên.

  2. 2

    tăng lên, nhiều lên

    Số hay lượng trở nên nhiều hơn ban đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수나 양 등이 원래보다 많아지다.

    • Việc kinh doanh mở rộng mạnh nên số nhân viên của công ty đã tăng gấp đôi.

    • Người dân ngày càng đổ về thành phố nên dân số đô thị đang có xu hướng tăng.

  3. 3

    tăng lên, mạnh hơn

    Sức mạnh, khí thế, thế lực… trở nên lớn hơn trước đây.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이나 기운, 세력 등이 이전보다 더 커지다.

    • Tập chân tập trung mấy tháng liền nên sức chân đã tăng lên.

    • Nhờ nỗ lực phát triển công nghệ, năng lực công nghệ của nước ta đang dần tăng lên.

  4. 4

    tăng lên, khá hơn, nhiều hơn

    Trở nên giỏi hơn trước vì năng lực hay tài năng tăng nhiều hơn trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 재주나 능력 등이 전보다 많아져서 더 잘하게 되다.

    • Rượu trước đây không uống được, giờ uống thường xuyên nên có vẻ tửu lượng tăng dần.

    • Đi du học ngôn ngữ về, khả năng hội thoại tiếng Anh của Jisu tiến bộ nhiều.