Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

끊다

kkeunta[끈타]Sơ cấp · TOPIK ILiên lạc

cắt, bứt

Động từ

  1. 1

    cắt, bứt

    Cắt ra làm tách rời những thứ kéo dài như chỉ, dây, sợi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 실, 줄, 끈 등의 이어진 것을 잘라 따로 떨어지게 하다.

    • Bà khâu xong cúc áo rồi lấy răng cắn đứt sợi chỉ.

    • Triển lãm tác phẩm của học sinh bắt đầu bằng việc thầy hiệu trưởng cắt băng khánh thành.

  2. 2

    cắt đứt

    Làm cho quan hệ không được tiếp tục.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 관계를 이어지지 않게 하다.

    • Sau khi cãi nhau to với người bạn lâu năm, ông tôi đã không qua lại nữa.

    • Chị tôi hễ đi du lịch là cắt hết điện thoại và thư điện tử, nên đến khi về mới biết tin tức của chị.

  3. 3

    thôi, ngừng, dừng

    Không tiếp tục hay dừng lại suy nghĩ hay việc vốn đang làm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 계속해 오던 일이나 생각을 하지 않거나 멈추게 하다.

    • Đứa cháu vừa qua thôi nôi đã cai sữa bột và bắt đầu uống sữa tươi.

    • Sau khi nghỉ việc, Seunggyu đã thôi gửi tiền sinh hoạt hằng tháng cho bố mẹ.

  4. 4

    bỏ, ngưng, thôi

    Không làm tiếp điều đang làm như một thói quen.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 습관처럼 해 오던 것을 더 이상 하지 않다.

    • Đọc bài báo về chứng nghiện caffeine xong, chị tôi đã bỏ cà phê.

    • Ông Kim quyết định nhập viện để cai ma túy mà ông đã sa vào mấy năm qua.