Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
còn lại, thừa lại
Còn thừa lại vì không dùng hết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다 쓰지 않아서 나머지가 있게 되다.
Tiền tiêu vặt tháng này còn dư nên tôi đã để dành.
Làm xong bài tập mà vẫn còn thời gian nên tôi giúp em làm bài tập.
- 2
có lãi, dôi ra, sinh lợi
Lợi ích sinh ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이익이 생기다.
Dạo này kinh doanh online thì lãi nhiều.
Bà cụ ở chợ mặt mày ủ rũ, bảo bán hàng cả ngày mà lãi chẳng được bao nhiêu.
- 3
còn, dư, lẻ
Còn lại bao nhiêu trong phép chia.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나눗셈에서 나머지가 얼마 있게 되다.
Chín chia bốn dư một.
Tám chia hai thì không dư số nào.
- 4
còn lại, còn lưu lại, còn ở lại
Không rời đi và cứ ở chỗ cũ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 떠나지 않고 있던 그대로 있다.
Anh ấy ở lại một mình trong lớp học trống để học bài.
Buổi biểu diễn đã kết thúc nhưng mọi người vẫn không về mà ở lại cả.