Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 窓song
- 1
cửa sổ
Cửa làm ở trên trần hay tường của tòa nhà để ánh sáng có thể vào được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 공기나 햇빛이 들어올 수 있도록 벽이나 지붕에 만들어 놓은 문.
Phòng của em tôi có cửa sổ lớn nhìn rõ ra bên ngoài.
Tôi thường mở toang cửa sổ nhưng mùa đông trời lạnh nên tôi đóng chặt lại.
- 2
cửa sổ
Lĩnh vực hình hình tứ giác thể hiện môi trường làm việc độc lập trên màng hình máy vi tính.
Định nghĩa tiếng Hàn: 컴퓨터의 모니터 화면에서 독립적인 작업 환경을 나타내는 사각형 모양의 영역.
Khi truy cập trang web, dòng chữ hướng dẫn sẽ hiện ra ở phía dưới cửa sổ.
Tôi mở nhiều cửa sổ để làm nhiều việc cùng một lúc.