Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 國語quốc ngữ
- 1
quốc ngữ
Ngôn ngữ mà người dân của một nước sử dụng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 나라의 국민들이 사용하는 말.
Canada sử dụng tiếng Anh và tiếng Pháp làm ngôn ngữ chính thức.
Jisu di cư từ Hàn Quốc sang Mỹ năm mười tuổi nên thông thạo hai thứ tiếng.
- 2
quốc ngữ,
Hàn ngữ Ngôn ngữ mà người Hàn Quốc sử dụng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한국 사람들이 사용하는 언어.
Bạn tôi di cư sang Mỹ năm năm tuổi nên tiếng Hàn còn rất kém.
Thời kỳ Nhật chiếm đóng, người dân nước ta không được tự do sử dụng tiếng mẹ đẻ.
- 3
môn ngữ văn, môn ngữ văn Hàn
Môn học về tiếng Hàn được giảng dạy ở trường học của Hàn Quốc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한국의 학교에서 가르치는 한국어에 대한 과목.
Hôm nay trong giờ ngữ văn, chúng tôi đã học về tiểu thuyết thời Joseon.
Anh trai tôi thích đọc sách và viết văn nên ước mơ trở thành giáo viên ngữ văn.