Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 半bán
- 1
nửa
Một trong hai phần được chia ra bằng nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둘로 똑같이 나눈 것 가운데 하나.
Một doanh nhân đã quyên góp một nửa tài sản của mình cho xã hội.
Yumin chỉ ăn một nửa quả táo, phần còn lại cất vào tủ lạnh.
- 2
nửa, rưỡi
Phần ở giữa của sự việc hay đồ vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 물건의 중간쯤 되는 부분.
Jisu rót rượu vào chén soju khoảng một nửa rồi uống một hơi cạn sạch.
Bọn trẻ làm theo cô giáo, gấp đôi tờ giấy màu.
2.Danh từGốc Hán: 班
- 1
Tập thể của những người được thành lập theo mục đích nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 목적으로 조직한 사람들의 집단.
Mẹ đang theo học lớp cắm hoa ở trung tâm văn hóa.
Trong các câu lạc bộ hoạt động ngoại khóa của trường tôi, nhóm điện ảnh được yêu thích nhất.
- 2
lớp
Tập thể phân chia một niên khóa thành đơn vị lớp học trong trường học.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학교에서 한 학년을 교실 단위로 나눈 집단.
Lớp trưởng lớp bên cạnh rủ thi đấu bóng rổ giữa các lớp.
Trong cuộc thi hát, học sinh lớp tôi đều mặc áo đỏ và hát.
- 3
lớp
Đơn vị đếm cấp học.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학급을 세는 단위.
Trường tôi mỗi khối có mười lớp.
Hôm nay hai lớp học thể dục chung.
- 4
khu phố
Đơn vị hành chính địa phương nhỏ nhất, dưới '통''(ấp).
Định nghĩa tiếng Hàn: 통 아래의 가장 작은 지방 행정 단위.
Minjun thuộc lòng cả địa chỉ nhà mới, đến tận đơn vị "ban".
Khu phố mình cũng hãy góp chút tiền để giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn nhé.