Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

데이트

sự hẹn hò, cuộc hẹn hò

Danh từGốc Hán: date

  1. 1

    sự hẹn hò, cuộc hẹn hò

    Sự gặp gỡ giữa nam và nữ để kết thân với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남자와 여자가 서로 사귀려고 만나는 일.

    • Địa điểm hẹn hò ưa thích của hai người là rạp hát.

    • Jisu trang điểm kỹ, mặc quần áo đẹp rồi đi hẹn hò.