Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    phía ngoài

    Phía vượt qua đường thẳng hay ranh giới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 선이나 경계를 넘어선 쪽.

    • Nghe tiếng chó sủa thì chắc có ai đến ngoài cổng.

    • Jisu ngừng tay ngẩng đầu lên thì thấy tuyết đang rơi ngoài cửa kính.

  2. 2

    bề ngoài, phần bên ngoài

    Phía ngoài hay phần bên ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 겉쪽이나 겉 부분.

    • Bên trong nồi vẫn còn dùng được nhưng bên ngoài thì loang lổ vết dầu mỡ.

    • Bên trong căn hộ của chúng tôi đã được sửa sang sạch sẽ nhưng bên ngoài thì không được bảo trì nên bẩn thỉu.

  3. 3

    ngoài

    Phần không ở vào phạm vi hay giới hạn hay nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 범위나 한도에 들지 않는 부분.

    • Dù không học được nhiều nhưng Jisu lại đứng nhất kỳ thi lần này ngoài dự đoán.

    • Là bác sĩ, tôi luôn cố gắng hết sức để chữa trị cho bệnh nhân, nhưng việc khỏi bệnh nằm ngoài khả năng của tôi.

  4. 4

    bên ngoài

    Không gian không bị bao quanh bởi cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 둘러싸이지 않은 공간.

    • Trẻ con thích ra ngoài chơi.

    • Người vợ đang giận không chịu mở cửa nên người chồng phải thức trắng đêm bên ngoài.