Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
dưới
Vị trí thấp hơn tiêu chuẩn nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 기준보다 낮은 위치.
Một ca sĩ đang đứng hát dưới ánh đèn đẹp.
Bên dưới cây cầu có dòng sông chảy qua, còn phía trên cầu thì đoàn tàu đang chạy.
- 2
bên dưới, cấp dưới
Phía thấp về thân phận, tuổi tác hay địa vị...
Định nghĩa tiếng Hàn: 신분이나 나이, 지위 등에서 낮은 쪽.
Seung-gyu học dưới tôi một lớp.
Bố tôi luôn cư xử lịch sự ngay cả với người có chức vụ thấp hơn mình.
- 3
dưới
Phạm vi mà điều kiện hay ảnh hưởng… tác động đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 조건이나 영향 등이 미치는 범위.
Người dân có quyền được an toàn dưới sự bảo vệ của nhà nước.
Công ty đã sa thải nhiều nhân viên dưới danh nghĩa nâng cao năng suất.
- 4
sau, bên dưới
Nội dung xuất hiện ở phần phía sau trong bài viết...
Định nghĩa tiếng Hàn: 글 등에서 뒤에 오는 내용.
Tóm tắt ngắn gọn những nội dung đã nói đến giờ thì như sau.
Chi tiết về cuộc họp, xin vui lòng tham khảo bên dưới.