Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
phía sau
Phía ngược lại với hướng đang hướng tới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 향하고 있는 방향의 반대쪽.
Xin hãy xếp hàng phía sau tôi.
Min-jun ngả ghế ra sau và ngồi thoải mái.
- 2
sau
Kế tiếp hoặc sau về mặt thời gian hay thứ tự.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이나 순서상으로 다음이나 나중.
Vài ngày sau chúng ta gặp lại nhé.
Ngay sau đội này là đến lượt chúng ta.
- 3
đằng sau, hậu trường
Phần không nhìn thấy hoặc không thể hiện ra bên ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 겉으로 보이거나 드러나지 않는 부분.
Hóa ra có nhiều người chống lưng cho ông Kim ở phía sau.
Chắc chắn đằng sau họ có những kẻ đã giúp sức cho tội ác.
- 4
phần phía sau
Phần trở thành phần cuối của sự việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일의 마지막이 되는 부분.
Bộ phim truyền hình này ẩn chứa một cú lật ngược ở phần sau.
Hậu quả của việc này tôi sẽ chịu trách nhiệm, đừng lo.