Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Phó từ

  1. 1

    xa, xa xôi

    Thời gian hay cự li khá cách biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이나 거리가 꽤 떨어지게.

    • Nếu không chỉ nghĩ đến lợi ích trước mắt mà nhìn xa thì không nên mua cổ phiếu đó.

    • Cô ấy lạnh lùng nói lời chia tay rồi bỏ đi thật xa, không hề ngoảnh lại.