Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
chỗ
Không gian mà con người hay đồ vật đang chiếm giữ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 물건이 차지하고 있는 공간.
Cửa hàng quần áo biến mất và ở chỗ đó mọc lên một trung tâm thương mại.
Chủ hiệu sách đặt những cuốn sách nổi tiếng ở chỗ dễ nhìn thấy.
- 2
dấu vết, vết tích, dấu tích
Chỗ còn để lại sau khi cơ thể người hay đồ vật v.v... trải qua sự biến đổi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 몸이나 물건 등이 변화를 겪고 난 후 흔적이 남은 곳.
Chỗ bị cô ấy véo đã bầm tím.
Ở nơi máy bay vừa bay qua xuất hiện một vệt trắng như mây.
- 3
chỗ ngồi
Chỗ được làm sẵn để con người có thể ngồi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 앉을 수 있도록 만들어 놓은 곳.
Vô số ghế ngồi trong nhà hát đã kín người.
Mỗi khi đi xe buýt, tôi luôn chỉ ngồi đúng một chỗ.
- 4
chỗ đứng
Vị trí hay chức vụ trong tổ chức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 조직에서의 직위나 지위.
Giám đốc đã nhường lại chức giám đốc cho con trai mình.
Muốn giữ được vị trí hiện tại thì phải vừa làm việc vừa tạo ra nhiều lợi nhuận hơn.
2.Danh từ
- 1
tấm trải, tấm chiếu
Vật trải xuống nền để ngồi hay nằm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 깔고 앉거나 눕기 위해 바닥에 까는 물건.
Bọn trẻ trải chiếu trên bãi cỏ rồi ngồi ăn cơm hộp.
Chúng tôi trải chiếu trên sân thượng, nằm ngắm sao trên bầu trời đêm.
- 2
chăn chiếu
Chăn mền và chiếu trải khi nằm ngủ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 요와 이불.
Con đã trải chăn đệm ở phòng chính rồi, bố mẹ vào nghỉ đi ạ.
Sáng chủ nhật, tôi gấp chăn đệm đem giặt và phơi khô dưới nắng.
- 3
chăn đệm
Chăn và đệm được sử dụng để ngủ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잠을 자기 위해 사용하는 이부자리.
Có lẽ vì chỗ nằm không thoải mái nên tôi không ngủ được.
Tôi nằm trên giường, nghĩ ngợi đủ thứ rồi chìm vào giấc ngủ.