Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 性格tính cách
- 1
tính cách, tính nết
Tính chất hay phẩm chất riêng mà cá nhân có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 개인이 가지고 있는 고유한 성질이나 품성.
Chị tôi có tính cách năng nổ, còn tôi thì sinh ra đã có tính cách thụ động.
Chú tôi đi đâu cũng được khen là hòa đồng và tính tình tốt.
- 2
tính
Tính chất hay dáng vẻ của bản thân mà cái nào đó vốn có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 본래 가지고 있는 자체의 성질이나 모습.
Nhà tôi đặt mua một tờ báo có khuynh hướng bảo thủ.
Truyện tranh mà tác giả Park vẽ mang tính nghệ thuật.