Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 大部分đại bộ phận
- 1
đại bộ phận, đại đa số
Số hay lượng vượt quá nửa rất nhiều, gần như toàn bộ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 절반이 훨씬 넘어 전체에 가까운 수나 양.
Phần lớn học sinh đã về nhà, số học sinh còn ở lại lớp chẳng được mấy người.
Anh ấy đã gom được phần lớn số tiền cần thiết nhưng vẫn còn thiếu một ít nên đã tìm đến ngân hàng.
2.Phó từGốc Hán: 大部分
- 1
đa số, phần lớn
Vượt quá nửa rất nhiều nên gần như toàn bộ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 절반이 훨씬 넘어 전체에 가깝게.
Người đã học tiểu học thì đa số đều biết đọc và viết Hangeul.
Hành lý phần lớn đã được chuyển sang nhà mới nên trong phòng gần như trống trơn.