Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cơm
Loại thức ăn được làm chín bằng cách đổ nước vào gạo và ngũ cốc khác rồi nấu đến khi cạn nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 쌀과 다른 곡식에 물을 붓고 물이 없어질 때까지 끓여서 익힌 음식.
Trong lúc mẹ bắc nồi cơm, tôi rửa rau xà lách.
Jisu bảo mình đang ăn kiêng nên xới bớt một nửa bát cơm ra.
- 2
cơm
Thức ăn ăn vào thời gian nhất định mỗi ngày.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매일 일정한 때에 먹는 음식.
Em gái tôi nhịn ăn cả ngày để giảm cân.
Min-jun bận việc quá nên cả ngày chỉ ăn được một bữa.
- 3
đồ ăn, mồi
Thức ăn mà động vật ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 동물이 먹는 먹이.
Sáng nào bà tôi cũng ra chuồng lợn cho lợn ăn.
Con cá sấu định ăn thịt sư tử con cuối cùng lại trở thành mồi cho con sư tử đang giận dữ.
- 4
miếng ăn
Thứ mà bản thân phải giành lấy được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기가 차지해야 할 것.
Trưởng các phòng ban phản đối việc sáp nhập vì muốn giữ phần lợi của mình.
Mẹ tôi lo đứa út hiền quá đến nỗi không biết giành phần của mình.