Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
phần còn lại, còn lại
Phần còn lại sau khi đong đầy lượng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 양을 채우고 남은 부분.
Chị tôi nhận lương xong là tiết kiệm hết phần còn lại sau khi trừ chi phí sinh hoạt.
Anh ấy trúng xổ số được một trăm triệu won, tiêu mười triệu, phần còn lại quyên góp hết cho trại trẻ mồ côi.
- 2
phần còn lại, còn lại
Phần chưa thể hoàn thành khi đang làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하다가 마치지 못한 부분.
Seunggyu không làm xong việc trong giờ làm nên phải làm nốt phần còn lại.
Chị tôi đang học đại học thì kết hôn và sinh con, rồi quay lại trường để học nốt phần còn lại.
- 3
thế là, kết quả là, kết cục là
Kết quả của việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일의 결과.
Khi con trai thi đỗ, mẹ vui quá đến nỗi chạy ra ngoài nhảy múa tưng bừng.
Người phụ nữ đó bị sảy thai khi mang thai sáu tuần, đau buồn quá đến mức mắc cả chứng trầm cảm nặng.
- 4
số dư
Số còn lại không chia hết trong phép chia.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나눗셈에서 나누어 똑 떨어지지 않고 남는 수.
8 chia 4 được 2, không có số dư.
Bảy chia hai được thương là ba, số dư là một.