Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 番號phiên hiệu
- 1
số
Số được gắn cho một vật để phân biệt với những cái khác nhau hay để thể hiện thứ tự.
Định nghĩa tiếng Hàn: 차례를 나타내거나 서로 다른 것과 구별하기 위해 붙이는 숫자.
Đứng trước cửa bấm bốn con số theo thứ tự thì cửa mở ra.
Tôi cho em tôi biết khách sạn và số phòng mình đang ở.