Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 看板khán bản

  1. 1

    bảng hiệu

    Bảng ghi tên của cửa hiệu hay cơ quan…, được treo, gắn hoặc dựng ngoài tòa nhà để dễ đập vào mắt của mọi người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가게나 기관 등의 이름을 써서 사람들의 눈에 잘 띄게 건물의 밖에 걸거나 붙이거나 세우는 판.

    • Cửa hàng hoa đó có cả hình hoa trên biển hiệu nên trông rất đẹp.

    • Cửa hàng đóng cửa nên tôi tạm ghi lại số điện thoại trên biển hiệu rồi quay về.

  2. 2

    tấm gương

    (cách nói ẩn dụ) Điều đáng đưa ra để làm tiêu biểu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 대표하여 내세울 만한 것.

    • 'Đi tìm hạnh phúc' là chương trình chủ lực của đài chúng tôi.

    • Cầu thủ Kim Minjun chỉ sau hai năm vào đội đã trở thành cầu thủ chủ chốt.

  3. 3

    mác

    (cách nói thông tục) Ngoại hình, học thức, kinh nghiệm, tư cách… thể hiện ra ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 겉으로 내세우는 외모, 학벌, 경력, 자격 등.

    • Đánh giá một người qua bằng cấp là không tốt.

    • Tốt nghiệp trường danh tiếng, anh ta chỉ trông cậy vào tấm bằng đẹp mà lười nỗ lực.