Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: cup
- 1
cái ly, cái tách, cái chén
Dụng cụ đựng nước hay thức uống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물이나 음료를 담는 그릇.
Chủ quán đặt chai nước và cốc trước mặt khách rồi đưa thực đơn.
Seunggyu lấy cốc ra rót sữa rồi cất phần sữa còn lại vào tủ lạnh.
- 2
ly, tách, chén
Đơn vị đếm nước hay thức uống đựng trong ly.
Định nghĩa tiếng Hàn: 컵에 담긴 물이나 음료를 세는 단위.
Khi đánh răng mà dùng cốc thì chỉ một hai cốc nước là đủ, có thể tiết kiệm nước.
Chị tôi bảo có tác dụng giảm thèm ăn nên trước bữa nào cũng uống một cốc nước.
- 3
cúp, giải
Trận thi đấu do một đoàn thể có uy tín hay nhà nước tổ chức. Hay giải thưởng hình chiếc cúp được trao tặng cho người hay đội xuất sắc trong các trận thi đấu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 권위 있는 단체나 국가, 사람이 주관하는 경기. 또는 그 경기에서 우수한 성적을 거둔 팀에게 주는 컵 모양의 상.
Học sinh giành cúp vô địch trong cuộc thi toán đã giơ chiếc cúp lên.
Đội tuyển bóng đá quốc gia dự kiến sẽ tập hợp đội hình tốt nhất để vô địch Asian Cup năm sau.
- 4
phần cúp áo ngực
Phần tròn ở áo ngực mà hai bên ngực chạm vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 브래지어에서 양쪽 가슴이 닿는 둥근 부분.
Cỡ áo ngực gồm vòng ngực và kích cỡ cúp.
Để cúp áo ngực không bị biến dạng thì nên giặt tay.