Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cái thìa, cái muỗng
Dụng cụ tròn, có phần lõm và tay cầm dài, dùng vào việc múc cơm hay canh... để ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밥이나 국 등을 떠먹는 데 쓰는, 둥글고 오목한 부분과 긴 손잡이가 있는 기구.
Bọn trẻ cầm thìa chăm chỉ xúc cơm ăn.
Jisu lấy một cái thìa và một đôi đũa ra từ hộp đựng thìa đũa.
- 2
thìa, muỗng
Đơn vị đếm lượng đồ ăn như cơm... được múc bằng muỗng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수저로 밥 등의 음식물을 뜨는 분량을 세는 단위.
Mẹ cho hai thìa xì dầu vào canh rong biển.
Yumin làm bộ xúc ba bốn thìa cơm rồi đứng dậy.