Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
đĩa
Đồ đựng dẹt và phẳng dùng vào việc chứa thức ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 담는 데 쓰는 납작하고 평평한 그릇.
Seunggyu trượt tay làm vỡ chiếc đĩa đang cầm.
Đến tiệc buffet, Yumin lấy đầy một đĩa thức ăn.
- 2
đĩa
Đơn vị đếm lượng thức ăn hay đồ chế biến đựng trong đĩa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식이나 요리를 접시에 담아 그 분량을 세는 단위.
Mới chuyển đến, Yumin mang biếu hàng xóm mỗi nhà một đĩa bánh gạo.
Mẹ mang ra một đĩa lê cho cậu con trai vừa đi làm về.