Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

주전자

cái ấm

Danh từGốc Hán: 酒煎子tửu tiên tử

  1. 1

    cái ấm

    Đồ đựng có gắn vòi nhỏ và tay cầm, làm ra để có thể cho nước hay rượu vào hâm nóng lên hay rót vào ly tách.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 작은 주둥이와 손잡이가 달려 있으며 물이나 술을 담아 데우거나 잔에 따를 수 있도록 만든 그릇.

    • Cô cháu gái rót đầy makgeolli vào ấm rồi mang đến cho ông.

    • Đứa trẻ khát nước kề miệng vào vòi ấm uống nước ừng ực.