Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
chén, bát, tô
Dụng cụ đựng thức ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 담는 도구.
Jisu bày mì vào bát trông thật ngon mắt.
Bà lấy các đĩa thức ăn kèm từ tủ lạnh ra đặt lên bàn.
- 2
khả năng, người có khả năng
(cách nói ẩn dụ) Tư chất hay năng lực phù hợp để làm việc gì đó. Hay người có đủ năng lực hay tư chất đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 일을 할 만한 능력이나 자질 또는 그것을 갖춘 사람.
Ngay từ đầu chồng tôi đã không phải là người có đủ tầm để gánh vác gia đình.
Bà an ủi tôi khi thi trượt rằng người càng có tầm vóc lớn thì càng thành công muộn.
- 3
chén, bát, tô
Đơn vị đếm thức ăn chứa trong bát (chén, tô).
Định nghĩa tiếng Hàn: 그릇에 담긴 음식을 세는 단위.
Chúng tôi đến quán ven đường gọi hai bát udon.
Anh tôi đói đến mức chớp mắt đã xử gọn một bát cơm.