Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: frypan
- 1
chảo rán
Chảo thấp và rộng có tay cầm, dùng vào việc chiên hoặc xào thức ăn với dầu ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 기름에 지지거나 튀기는 데 쓰는, 손잡이가 달리고 높이가 낮으며 넓적한 냄비.
Jisu áp chảo đậu phụ sơ qua trên chảo rán rồi bày ra đĩa.
Tôi cho một ít dầu vào chảo rán đã nóng rồi xào rau.