Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

요리사

yorisa[요리사]Sơ cấp · TOPIK INghề nghiệp

đầu bếp

Danh từGốc Hán: 料理師liệu lý sư

  1. 1

    đầu bếp

    Người làm nghề chế biến thức ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식 만드는 것을 직업으로 하는 사람.

    • Chắc là đổi đầu bếp nên vị món ăn ở quán này đã khác đi.

    • Em tôi thích nấu ăn nên mơ ước trở thành đầu bếp.