Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
quả hồng
Quả màu cam, tròn hoặc tròn dẹt, trước khi chín thì chát nhưng chín thì có vị ngọt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둥글거나 둥글넓적하며 익기 전에는 떫지만 익으면 단맛이 나는 주황색 과일.
Ông tự tay hái những quả hồng chín đỏ cho chúng tôi.
Hồng chát nếu phơi khô làm hồng khô thì vị chát sẽ mất đi, chỉ còn lại vị ngọt.