Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 上下thượng hạ

  1. 1

    trên dưới

    Trên và dưới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 위와 아래.

    • Cậu bé vung tay lên xuống và bước đi đầy hăng hái.

    • Bà tôi dùng những chiếc răng còn tốt làm trụ để làm răng giả cả hàm trên lẫn hàm dưới.

  2. 2

    trên dưới

    Người trên và người dưới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람과 아랫사람.

    • Trưởng phòng có tính cách điềm đạm và giản dị nên có quan hệ tốt với cả cấp trên lẫn cấp dưới.

    • Chú tôi quên cả phép trên dưới mà cãi thẳng mặt với bố tôi.

  3. 3

    sự cao thấp

    Sự cao quý và thấp hèn của thân phận.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 신분의 귀하고 천함.

    • Bất kể thân phận cao hay thấp, nỗi đau mất nước đã ập đến với tất cả mọi người.

    • Hyangga có giá trị lớn ở chỗ đó là những bài ca mà cả người trên lẫn kẻ dưới đều có thể chia sẻ.

  4. 4

    thượng vàng hạ cám

    Sự tốt và xấu của chất lượng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 질의 좋고 나쁨.

    • Các trại nuôi trồng thủy sản được xếp hạng cao thấp tùy theo dòng chảy và địa hình.

    • Đi chợ thì thấy giá trái cây chênh lệch rất nhiều tùy theo chất lượng tốt hay xấu.