Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 演奏會diễn tấu hội
- 1
buổi trình diễn
Buổi biểu diễn nhạc cụ cho công chúng nghe.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음악을 연주하여 청중에게 들려주는 모임.
Một buổi hòa nhạc truyền thống đã được tổ chức, nơi có thể nghe biểu diễn đàn gayageum, sáo daegeum, đàn ajaeng.
Nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng thế giới Kim sau thời gian dài đã tổ chức buổi hòa nhạc piano trong nước.