Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

끼다

cài, gài, nút

1.Động từ

  1. 1

    cài, gài, nút

    Cho cái gì đó vào khe hở, làm cho nó nhỏ lại để không bị rơi ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 벌어진 사이에 무엇을 넣고 죄어서 빠지지 않게 하다.

    • Rót rượu vang xong, tôi đóng nút bần trở lại vào chai.

    • Anh ấy sửa linh kiện bị hỏng rồi lắp lại vào máy tính.

  2. 2

    đeo

    Treo vào cái gì đó rồi xỏ hay cắm vào để không rơi ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 걸려 빠지지 않도록 꿰거나 꽂다.

    • Anh ấy đeo nhẫn vào ngón áp út tay trái của cô ấy.

    • Trời lạnh nhưng anh ấy đeo găng tay nên vẫn chịu được.

  3. 3

    khoác tay, khoác vai

    Cài ngón tay hay cánh tay vào nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손가락이나 팔을 서로 걸다.

    • Chắc thấy lạnh nên anh ấy kéo khóa áo khoác lên và khoanh tay lại.

    • Tôi đan các ngón tay vào nhau, giơ tay lên cao và nghiêng thân trên sang hai bên để giãn cơ.

  4. 4

    để kè kè bên cạnh

    Đặt cạnh hay làm cho gần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 곁에 두거나 가까이 하다.

    • Cô ấy sức khỏe yếu nên sống mà không lúc nào rời được đủ loại thuốc.

    • Chị tôi cứ đến ngày nghỉ là ôm tivi suốt cả ngày.

2.Động từ

  1. 1

    vần tụ, giăng

    Mây hay sương mù, khói tỏa ra rồi tụ lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 구름이나 안개, 연기 등이 퍼져서 엉기다.

    • Chắc sắp mưa nên mây đen kéo kín trời.

    • Bầu trời đêm nhiều mây nên không nhìn rõ trăng rằm.

  2. 2

    đóng, vón, đọng

    Ghét hay bụi bám vào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 때나 먼지 등이 엉겨 붙다.

    • Chị tôi lấy ra từ nhà kho một cuốn sách cũ phủ đầy bụi.

    • Đáy chiếc nồi cháy đen bám đầy muội.

  3. 3

    đóng, mọc, phủ

    Rêu hay gỉ phủ lên vật thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이끼나 녹 등이 물체를 덮다.

    • Cột và sàn của ngôi nhà hoang bám đầy nấm mốc.

    • Căn phòng này không thông gió và rất ẩm nên giấy dán tường dễ bị mốc.

  4. 4

    đọng

    Không khí hay dấu hiệu nào đó âm thầm thể hiện trong giọng nói hay trên khuôn mặt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴이나 목소리에 어떤 눈치나 분위기 등이 은근히 드러나다.

    • Chú tôi như bị số phiêu bạt, không ở yên một chỗ mà đi lang thang khắp nơi.

    • Bà nghĩ trong nhà bị vận xui ám nên cứ liên tục xảy ra chuyện khó khăn.

3.Động từ

  1. 1

    bị mắc, bị kẹt

    Bị lọt vào khe hở nên mắc kẹt không rơi ra được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 벌어진 사이에 넣어지고 죄여 빠지지 않게 되다.

    • Vạt áo tôi bị kẹt vào khe cửa tàu điện ngầm, và tôi phải đi như thế suốt ba ga.

    • Đang định cởi áo thì chiếc cúc bị kẹt trong lỗ nhỏ nên không cởi ra được.

  2. 2

    bị gắn, bị gài, bị đeo

    Treo vào cái gì đó rồi xỏ hay cắm vào để không rơi ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 걸려 빠지지 않도록 꿰이거나 꽂히다.

    • Anh ấy tháo chiếc nhẫn vàng đang đeo trên tay đưa cho tôi.

  3. 3

    bị mắc, bị dính, bị gài

    Bị đóng hoặc cắm vào giữa khe hẹp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좁은 틈 사이에 박히거나 꽂히다.

    • Ăn cơm xong, anh ta lấy tăm xỉa mãi vụn thức ăn giắt trong kẽ răng.

    • Lâu lắm mới mở lại cuốn sách đó, tôi phát hiện chiếc lá phong kẹp giữa các trang.

  4. 4

    bị xen lẫn, bị mắc giữa

    Bị trộn lẫn giữa nhiều thứ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿 사이에 섞이다.

    • Tôi muốn tham quan bảo tàng nhưng không có tiền nên định lẫn vào giữa những người đưa vé để lẻn vào.

    • Xem ảnh em tôi chụp trong quân đội, cậu ấy lẫn giữa những thanh niên cùng mặc một kiểu quần áo, cùng kiểu tóc nên tôi không nhận ra là ai.